Phép dịch "studioso" thành Tiếng Việt

chăm chỉ, chăm học, học giả là các bản dịch hàng đầu của "studioso" thành Tiếng Việt.

studioso adjective noun masculine ngữ pháp

Esperto in almeno una scienza che utilizza dei metodi scientifici per fare delle ricerche.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • chăm chỉ

    noun

    Perciò è un attento studioso della Bibbia e un avido lettore della Torre di Guardia e di Svegliatevi!

    Người ấy chăm chỉ học hỏi Kinh Thánh cũng như đọc Tháp Canh và Tỉnh Thức!.

  • chăm học

  • học giả

    noun

    Costantino radunò gli studiosi di diverse fazioni a Nicea nell’anno 325.

    Constantine quy tụ những học giả của nhiều hệ phái tại Nicaea vào năm 325.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • người chăm chỉ
    • nhà bác học
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " studioso " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "studioso" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch