Phép dịch "stufa" thành Tiếng Việt
lò sưởi, bếp lò, cái lò là các bản dịch hàng đầu của "stufa" thành Tiếng Việt.
stufa
noun
adjective
verb
feminine
ngữ pháp
-
lò sưởi
Accendiamo la stufa e poco a poco l’ambiente si riscalda.
Chúng tôi đốt lò sưởi và không gian bắt đầu ấm dần lên.
-
bếp lò
-
cái lò
Può barattare qualcosa in cambio di una stufa migliore.
Hắn có thể đổi bằng một cái lò sáu bếp.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " stufa " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm