Phép dịch "squartamento" thành Tiếng Việt
Tứ mã phân thây, tứ mã phân thây là các bản dịch hàng đầu của "squartamento" thành Tiếng Việt.
squartamento
noun
masculine
ngữ pháp
Atto di smembrare la carcassa di un animale con produzione di rifiuti organici che, se smaltiti scorrettamente, causano problemi di inquinamento e cattivi odori.
-
Tứ mã phân thây
-
tứ mã phân thây
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " squartamento " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm