Phép dịch "sorte" thành Tiếng Việt

số phận, sự may rủi, thân phận là các bản dịch hàng đầu của "sorte" thành Tiếng Việt.

sorte noun verb feminine ngữ pháp

Tutto ciò che si usa per determinare un risultato a casaccio, per caso o senza scelta o volontà dell'uomo (per esempio con il un dado o a sorte).

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • số phận

    noun

    E che tutti quelli che seguono Spartaco condividano la stessa sorte.

    Cầu cho những kẻ theo gót Spartacus phải chịu số phận tương tự.

  • sự may rủi

  • thân phận

    noun

    Però è evidente che per qualche tempo si sentì amareggiata per la sua sorte e per quella delle due nuore.

    Tuy nhiên, Kinh Thánh cho thấy cũng có lúc bà rất cay đắng cho thân phận mình và hai con dâu.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • vận
    • vận mệnh
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sorte " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "sorte" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "sorte" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch