Phép dịch "sortire" thành Tiếng Việt
bắt thăm, có, ra khỏi là các bản dịch hàng đầu của "sortire" thành Tiếng Việt.
sortire
verb
ngữ pháp
-
bắt thăm
-
có
verbAnzi, il vostro atteggiamento potrebbe sortire l’effetto contrario, scatenando in vostro figlio una repulsione per le vostre norme.
Thực tế, cách này có thể phản tác dụng, khiến con dần ghét các chuẩn mực của bạn.
-
ra khỏi
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- rút thăm
- đạt được
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sortire " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm