Phép dịch "sfruttare" thành Tiếng Việt
bóc lột, khai thác, chiếm ưu thế là các bản dịch hàng đầu của "sfruttare" thành Tiếng Việt.
sfruttare
verb
ngữ pháp
Adoperare utilmente ed efficacemente ciò che si ha a disposizione. [..]
-
bóc lột
verbDovremmo avviare un'azione collettiva in nome dei giovani sfruttati.
Chúng ta nên nộp đơn kiện. Về việc bóc lột tuổi trẻ.
-
khai thác
verbHa delle debolezze che non abbiamo ancora sfruttato?
Có bất cứ điểm yếu nào mà ta chưa hề khai thác không?
-
chiếm ưu thế
Abbiamo avuto segnali che avremmo potuto sfruttare facilmente,
Chúng ta đã có những cảnh báo mà chúng ta có thể chiếm ưu thế từ sớm,
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sfruttare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm