Phép dịch "sfondo" thành Tiếng Việt
nền, cảnh sau, hình nền là các bản dịch hàng đầu của "sfondo" thành Tiếng Việt.
sfondo
noun
verb
masculine
ngữ pháp
La parte prospetticamente più lontana da quello che è in primo piano.
-
nền
nounelemento (o insieme di elementi) che formano l'ambiente in cui si colloca il soggetto principale di una raffigurazione
La saetta spicca decisamente meglio su sfondo bianco.
Tia chớp hoàn toàn nổi bật hơn với nền trắng.
-
cảnh sau
-
hình nền
nounQui imposti il colore con cui viene dipinto lo sfondo del grafico
Bạn có thể đặt màu mà hình nền sẽ được tô
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- phông
- Phông nền
- bối cảnh nền
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sfondo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "sfondo" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nổi lên · phá đáy · thành công · tháo đáy
-
Loại bỏ bối cảnh
-
màu nền
Thêm ví dụ
Thêm