Phép dịch "scopo" thành Tiếng Việt
mục đích là bản dịch của "scopo" thành Tiếng Việt.
scopo
noun
verb
masculine
ngữ pháp
Il finale di qualcosa; un obbiettivo/obiettivo che deve o dovrà essere compiuto. [..]
-
mục đích
nounTom non riusciva a capire qual era lo scopo della missione.
Tom không thể hiểu được mục đích của nhiệm vụ là gì.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " scopo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "scopo" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
giao cấu · làm tình · lên giường · ngủ · quan hệ tình dục · quét · quét dọn · thông tục giao cấu · yêu · đéo · địt · đụ
-
cán lau nhà
-
Chổi · chổi · cây chổi
-
cán chổi
-
tổ chức phi lợi nhuận
-
Chổi · chổi · cây chổi
-
giao cấu · làm tình · lên giường · ngủ · quan hệ tình dục · quét · quét dọn · thông tục giao cấu · yêu · đéo · địt · đụ
Thêm ví dụ
Thêm