Phép dịch "scoperto" thành Tiếng Việt
bị mở ra, chỗ ngoài trời, không được che là các bản dịch hàng đầu của "scoperto" thành Tiếng Việt.
scoperto
adjective
noun
verb
masculine
ngữ pháp
-
bị mở ra
Johnnie, se Rubicon uscisse mai allo scoperto...
Johnnie, nếu Rubicon bị mở ra-
-
chỗ ngoài trời
-
không được che
Anticamente in battaglia la mano destra del soldato era in un certo qual modo scoperta, in quanto lo scudo veniva tenuto con la mano sinistra.
Trong chiến trận thời xưa, tay mặt của người lính không được che chở như tay trái là tay cầm khiên.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- để hở
- để trần
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " scoperto " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "scoperto" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Bán khống
-
Phát minh · sự phát hiện · sự phát minh · sự tìm ra
-
khám phá · phát hiện · phát hiện ra · phát kiến · phát minh · tìm ra · để lộ
-
Phát minh · sự phát hiện · sự phát minh · sự tìm ra
-
khám phá · phát hiện · phát hiện ra · phát kiến · phát minh · tìm ra · để lộ
Thêm ví dụ
Thêm