Phép dịch "scoppio" thành Tiếng Việt

sự bùng nổ, sự nổ, tiếng nổ là các bản dịch hàng đầu của "scoppio" thành Tiếng Việt.

scoppio noun verb masculine ngữ pháp

Potente colpo con un pugno o una pistola.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • sự bùng nổ

    Vedrete lo scoppio della malattia al centro.

    Bạn sẽ thấy sự bùng nổ dịch cúm ở giữa.

  • sự nổ

    Appena scoppia una vera guerra, tutta questa tecnologia sarà inutile.

    Khi mà chiến tranh thực sự nổ ra, toàn bộ thứ công nghệ thần kỳ đó sẽ vô tích sự.

  • tiếng nổ

    Ora vi farò sentire lo scoppio.

    Và bây giờ tôi sẽ cho chạy tiếng nổ.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " scoppio " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "scoppio"

Các cụm từ tương tự như "scoppio" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "scoppio" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch