Phép dịch "scalzo" thành Tiếng Việt
chân đất là bản dịch của "scalzo" thành Tiếng Việt.
scalzo
adjective
verb
masculine
ngữ pháp
Senza né scarpe né calze.
-
chân đất
I bambini erano scalzi e vestiti di stracci.
Bọn trẻ đều đi chân đất và mặc quần áo tả tơi.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " scalzo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "scalzo" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
làm hao mòn · làm lòi gốc · phá hoại
Thêm ví dụ
Thêm