Phép dịch "scambio" thành Tiếng Việt

sự trao đổi, sự đổi, buôn bán là các bản dịch hàng đầu của "scambio" thành Tiếng Việt.

scambio noun verb masculine ngữ pháp

L'atto, il processo o l'istanza dello scambio. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • sự trao đổi

    Ed è per mezzo di questa struttura che avrà luogo il vicendevole scambio.

    Và thông qua cấu trúc này sự trao đổi chung sẽ xảy ra.

  • sự đổi

    Pertanto, come vedete, lo scambio che vi propongo è molto semplice, signor Delaney.

    Nên như cậu có thể thấy, đó là sự đổi chác đơn giản, cậu Delaney.

  • buôn bán

    noun

    Si fermerà a causa dell'esaurimento delle risorse di scambio.

    Nó sẽ ngừng bởi sự cạn kiệt tài nguyên buôn bán.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • giao hoán
    • quy đổi
    • thương mại
    • đổi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " scambio " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "scambio" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "scambio" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch