Phép dịch "sbocciare" thành Tiếng Việt
nở, sinh ra là các bản dịch hàng đầu của "sbocciare" thành Tiếng Việt.
sbocciare
verb
ngữ pháp
-
nở
verbLentamente, sempre più fiori e piante e alberi sbocciarono dalla terra.
Dần dần, càng ngày càng có hoa lá và bụi cây nở rộ từ mặt đất.
-
sinh ra
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sbocciare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm