Phép dịch "riuscire" thành Tiếng Việt
có thể, có khả năng, là là các bản dịch hàng đầu của "riuscire" thành Tiếng Việt.
riuscire
verb
ngữ pháp
Ottenere un esito favorevole; avere una buona riuscita.
-
có thể
verbQual è il nome dell'edificio di cui si riesce a vedere il tetto?
Cái nhà mà bạn có thể thấy được mái tên là gì?
-
có khả năng
Quindi molto probabilmente non riuscirete a fare l'accordo e noi moriremo.
Nên có khả năng chuyện này sẽ không thành và tất cả sẽ chết.
-
là
verbAnche io riesco a leggere i suoi pensieri.
Hay là mình đọc thử suy nghĩ của cô ấy ngay bây giờ.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thành công
- được
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " riuscire " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "riuscire" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
thành công
-
thành công
-
sự thành công
Thêm ví dụ
Thêm