Phép dịch "riunirsi" thành Tiếng Việt
hội họp, hợp nhất lại, tụ họp là các bản dịch hàng đầu của "riunirsi" thành Tiếng Việt.
riunirsi
verb
ngữ pháp
-
hội họp
-
hợp nhất lại
Lo scopo della visita era quello di aiutare un numeroso gruppo di fratelli a riunirsi all’organizzazione.
Mục tiêu là để giúp một nhóm lớn anh em hợp nhất lại với tổ chức.
-
tụ họp
verbcome aiuto per insegnare ai giovani piccioni migratori come riunirsi in stormo
để huấn luyện những con bồ câu viễn khách non cách tụ họp,
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " riunirsi " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm