Phép dịch "riunire" thành Tiếng Việt

hòa giải, hội họp, hợp nhất lại là các bản dịch hàng đầu của "riunire" thành Tiếng Việt.

riunire verb ngữ pháp

Chiamare o portare a stare insieme.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • hòa giải

    verb

    Venivano semplicemente riuniti in questo tipo di riconciliazione,

    Họ chỉ cùng nhau, trong sự hòa giải.

  • hội họp

    Alla morte di papa Innocenzo VIII, avvenuta nel 1492, i cardinali si riunirono per eleggere il suo successore.

    Khi Giáo Hoàng Innocent VIII qua đời vào năm 1492, các hồng y trong giáo hội họp lại để bầu người kế vị.

  • hợp nhất lại

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • liên kết
    • tập hợp
    • tụ họp
    • coai
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " riunire " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "riunire" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch