Phép dịch "ridicolo" thành Tiếng Việt
buồn cười, nực cười, sự nhạo báng là các bản dịch hàng đầu của "ridicolo" thành Tiếng Việt.
ridicolo
adjective
noun
masculine
ngữ pháp
Condizione che suscita ilarità, derisione e discredito.
-
buồn cười
Il suo difetto e'che lancia in modo ridicolo.
Nhược điểm của cậu ấy là cậu ấy ném nhìn buồn cười.
-
nực cười
Come e'giusto che sia, visto quanto sia ridicola questa cosa.
Cậu nên làm thế vì chuyện đó thật nực cười.
-
sự nhạo báng
Vi trasformate in un buffone. La fiducia scompare, subentra il ridicolo.
Bạn sẽ trở thành kẻ bị chế nhạo. Sẽ không còn sự tin tưởng nữa, chỉ còn sự nhạo báng.
-
tức cười
adjectiveE mentre si nasconde, si sente ridicola,
Trong khi trốn ở đó, cô cảm thấy thật tức cười,
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ridicolo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm