Phép dịch "resto" thành Tiếng Việt
cái còn lại, di hài, di tích là các bản dịch hàng đầu của "resto" thành Tiếng Việt.
resto
noun
verb
masculine
ngữ pháp
-
cái còn lại
Ciò che resta della Creazione sarà qui dentro.
Mọi cái còn lại của Đấng Sáng Tạo sẽ nằm trong mấy bức tường này.
-
di hài
nounI suoi resti furono trovati due giorni dopo.
Di hài của cô ta được tìm thấy hai ngày sau đó.
-
di tích
nounNelle vicinanze ci sono i resti di un imponente tempio di Zeus.
Gần đó là các di tích của ngôi đền nguy nga tráng lệ thờ thần Zeus.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- phần còn lại
- số dư
- tiền đổi
- đồ ăn thừa
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " resto " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "resto" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tàn tích siêu tân tinh
-
Con luôn luôn sống trong sự ngạc nhiên thánh thiện khi cảm nghiệm Chúa đang đến với con. Lạy Chúa, Thiên Chúa của ngai tòa đáng kính sợ; Chúa xuống nơi lưu đầy khốn khổ này để viếng thăm kẻ h
-
vả chăng · vả lại
-
còn · còn lại · lưu lại · vẫn · ở lại
Thêm ví dụ
Thêm