Phép dịch "restituire" thành Tiếng Việt

hoàn lại, trả lại, gửi là các bản dịch hàng đầu của "restituire" thành Tiếng Việt.

restituire verb ngữ pháp

In informatica, inviare dati fuori dal computer, come uscita di un programma o di un dispositivo quale il monitor o la stampante.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • hoàn lại

    E'la nostra tecnologia e ci deve essere restituita!

    Là công nghệ của chúng tôi và nó phải được hoàn lại.

  • trả lại

    Per esempio, il ladro deve restituire ciò che ha rubato.

    Chẳng hạn, một kẻ trộm cắp phải đem trả lại những gì mà mình đã ăn cắp.

  • gửi

    verb

    e uno alla volta restituiscono dei commandi al Quad

    sau đó sẽ gửi các câu lệnh cho máy quad

  • trả

    verb

    Per esempio, il ladro deve restituire ciò che ha rubato.

    Chẳng hạn, một kẻ trộm cắp phải đem trả lại những gì mà mình đã ăn cắp.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " restituire " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "restituire" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "restituire" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch