Phép dịch "rappresentare" thành Tiếng Việt
diễn, miêu tả, thay mặt là các bản dịch hàng đầu của "rappresentare" thành Tiếng Việt.
rappresentare
verb
ngữ pháp
Partecipare come attore in un ruolo teatrale o cinematografico. [..]
-
diễn
verbIl tuo bastone dovrà rappresentare meraviglie più straordinarie.
Ta sẽ cho cây gậy của mi một trò hay hơn để trình diễn.
-
miêu tả
verbLe camionette sono ornate di graffiti dallo stile originale che spesso rappresentano avvenimenti narrati nella Bibbia.
Những hình vẽ đó thường miêu tả những câu chuyện trong Kinh Thánh.
-
thay mặt
Mi hai rappresentato bene alla corte del Khan.
Con đã thay mặt ta xử lí rất tốt ở trong triều.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thể hiện
- tiêu biểu
- đóng
- được coi là
- đại diện
- cấu thành
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " rappresentare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "rappresentare" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
người đại diện · đại biểu · đại diện · đại lý
-
Hạ viện Hoa Kỳ
-
người đại diện · đại biểu · đại diện · đại lý
Thêm ví dụ
Thêm