Phép dịch "rappresentante" thành Tiếng Việt

người đại diện, đại biểu, đại lý là các bản dịch hàng đầu của "rappresentante" thành Tiếng Việt.

rappresentante noun verb masculine ngữ pháp

Persona che può parlare per un altro in un particolare contesto, soprattutto durante una negoziazione o trattativa.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • người đại diện

    Quali detentori del sacerdozio, noi siamo Suoi rappresentanti.

    Là những người nắm giữ chức tư tế, chúng ta là những người đại diện của Ngài.

  • đại biểu

    Questi due candidati ci rappresenteranno nella convenzione del territorio per un'entità statale.

    Hai đại biểu này sẽ đại diện cho chúng ta trong cuộc hội nghị thành lập bang.

  • đại lý

    La folla non bloccava solo la mia strada, ma anche quella di un rappresentante del Da Lisi stesso.

    Họ không chỉ chắn đường ta mà còn cả quân lính từ Đại Lý Tự

  • đại diện

    E se rappresenti tutti, in un certo senso non rappresenti nessuno.

    Nếu bạn đại diện cho tất cả mọi người, bạn không đại diện ai cả.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " rappresentante " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "rappresentante" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • cấu thành · diễn · miêu tả · thay mặt · thể hiện · tiêu biểu · đóng · được coi là · đại diện
  • Hạ viện Hoa Kỳ
  • cấu thành · diễn · miêu tả · thay mặt · thể hiện · tiêu biểu · đóng · được coi là · đại diện
Thêm

Bản dịch "rappresentante" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch