Phép dịch "nunchaku" thành Tiếng Việt
côn nhị khúc, Côn nhị khúc là các bản dịch hàng đầu của "nunchaku" thành Tiếng Việt.
nunchaku
-
côn nhị khúc
nounIl Nunchaku è un'arma di Okinawa.
Côn nhị khúc là vũ khí của người Okinawa..
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " nunchaku " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Nunchaku
-
Côn nhị khúc
Il Nunchaku è un'arma di Okinawa.
Côn nhị khúc là vũ khí của người Okinawa..
Thêm ví dụ
Thêm