Phép dịch "misero" thành Tiếng Việt

không đủ, khốn khó, khổ là các bản dịch hàng đầu của "misero" thành Tiếng Việt.

misero adjective verb masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • không đủ

    Non abbastanza brillante da non farsi mettere incinta, pero'.

    Vẫn không đủ sáng suốt để ngăn nó khỏi mang bầu.

  • khốn khó

    Eppure ho visto molte volte che coloro che mettono in pratica la Parola di Dio trovano la felicità malgrado circostanze estremamente difficili.

    Song, nhiều lần tôi nhận thấy những ai làm theo Lời Đức Chúa Trời thì tìm được hạnh phúc dù hoàn cảnh khốn khó.

  • khổ

    adjective

    Mi hai spezzato il cuore e messo il suo contro di me.

    Sao chỉ làm cho cô ấy đau khổ và chống lại tôi?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nghèo nàn
    • nhỏ mọn
    • tồi tàn
    • đáng thương hại
    • nghèo
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " misero " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "misero" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • dàn cảnh · đạo diễn
  • cướp bóc
  • rời khỏi
  • bắt · giả thiết · giả định · gửi · làm cho · mặc · tra · tra vào · đem ra · đưa · đưa ra · đặt · để
  • tiếp địa
  • gặt · sự gặt · thu hoạch · vụ
  • bộ lễ · lễ mét · thánh lễ
  • người đưa tin · sứ giả
Thêm

Bản dịch "misero" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch