Phép dịch "messo" thành Tiếng Việt
người đưa tin, sứ giả là các bản dịch hàng đầu của "messo" thành Tiếng Việt.
messo
adjective
noun
verb
masculine
ngữ pháp
-
người đưa tin
Si mise a fare il fattorino e iniziò il ministero a tempo pieno.
Anh nhận công việc là một người đưa tin và bắt đầu làm người truyền giáo trọn thời gian.
-
sứ giả
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " messo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "messo" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
dàn cảnh · đạo diễn
-
cướp bóc
-
rời khỏi
-
bắt · giả thiết · giả định · gửi · làm cho · mặc · tra · tra vào · đem ra · đưa · đưa ra · đặt · để
-
tiếp địa
-
gặt · sự gặt · thu hoạch · vụ
-
bộ lễ · lễ mét · thánh lễ
-
sinh ra
Thêm ví dụ
Thêm