Phép dịch "missile" thành Tiếng Việt
tên lửa, Đạn tự hành, đạn tự hành là các bản dịch hàng đầu của "missile" thành Tiếng Việt.
missile
adjective
noun
masculine
ngữ pháp
-
tên lửa
nounQuei missili gli servono solo per mettersi in mostra.
Họ chỉ muốn các quả tên lửa để làm dáng.
-
Đạn tự hành
-
đạn tự hành
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " missile " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "missile"
Các cụm từ tương tự như "missile" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tên lửa không đối đất
-
Khủng hoảng tên lửa Cuba
-
Tên lửa chống tên lửa đạn đạo
-
Tên lửa hành trình · tên lửa hành trình
-
Tên lửa không đối không
-
Tên lửa đất đối đất
-
Tên lửa điều khiển chống tăng
-
Tên lửa đất đối không
Thêm ví dụ
Thêm