Phép dịch "intitolare" thành Tiếng Việt
đặt nhan đề, đặt tên là các bản dịch hàng đầu của "intitolare" thành Tiếng Việt.
intitolare
verb
ngữ pháp
-
đặt nhan đề
-
đặt tên
L'ho intitolata a Maximino Arsiniega, un mio caro amico, morto troppo presto.
Tôi đặt tên nó là Maximino Arsiniega, theo tên một người bạn thân yểu mệnh của tôi.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " intitolare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm