Phép dịch "intimidire" thành Tiếng Việt
hăm dọa, đe dọa là các bản dịch hàng đầu của "intimidire" thành Tiếng Việt.
intimidire
verb
ngữ pháp
-
hăm dọa
Ha lasciato che tutti la intimidissero, di continuo, finché non è scomparsa.
Cậu ấy để mọi người hăm dọa hết lần này tới lần khác, cho tới khi cậu ấy biến mất.
-
đe dọa
verbPerche'menti ai pazienti, li minacci e li intimidisci!
Bởi vì anh bắt nạt bệnh nhân, đe dọa họ, lừa dối họ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " intimidire " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm