Phép dịch "incrocio" thành Tiếng Việt

ngã tư đường, sự lai giống, ngã tư là các bản dịch hàng đầu của "incrocio" thành Tiếng Việt.

incrocio noun verb masculine ngữ pháp

Punto in cui due linee o, più in generale, due elementi si intersecano.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • ngã tư đường

    Pregava a ogni incrocio per sapere da quale parte andare.

    Ông cầu nguyện ở mỗi ngã tư đường để biết phải quẹo vào con đường nào.

  • sự lai giống

  • ngã tư

    Pregava a ogni incrocio per sapere da quale parte andare.

    Ông cầu nguyện ở mỗi ngã tư đường để biết phải quẹo vào con đường nào.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " incrocio " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "incrocio" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "incrocio" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch