Phép dịch "incrocio" thành Tiếng Việt
ngã tư đường, sự lai giống, ngã tư là các bản dịch hàng đầu của "incrocio" thành Tiếng Việt.
incrocio
noun
verb
masculine
ngữ pháp
Punto in cui due linee o, più in generale, due elementi si intersecano.
-
ngã tư đường
Pregava a ogni incrocio per sapere da quale parte andare.
Ông cầu nguyện ở mỗi ngã tư đường để biết phải quẹo vào con đường nào.
-
sự lai giống
-
ngã tư
Pregava a ogni incrocio per sapere da quale parte andare.
Ông cầu nguyện ở mỗi ngã tư đường để biết phải quẹo vào con đường nào.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " incrocio " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "incrocio" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chéo nhau
-
bắt tréo · gặp · lai giống · tạp giao
-
truy vấn chéo bảng
Thêm ví dụ
Thêm