Phép dịch "incrociare" thành Tiếng Việt
bắt tréo, gặp, lai giống là các bản dịch hàng đầu của "incrociare" thành Tiếng Việt.
incrociare
verb
ngữ pháp
-
bắt tréo
verb -
gặp
verbE'un miracolo che i nostri percorsi non si siano mai incrociati prima.
Thật lạ là trước đây ta lại không gặp nhau nhỉ.
-
lai giống
Sembra che si siano incrociati.
Có vẻ như chúng đã lai giống với nhau.
-
tạp giao
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " incrociare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "incrociare" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ngã tư · ngã tư đường · sự lai giống
-
chéo nhau
-
truy vấn chéo bảng
Thêm ví dụ
Thêm