Phép dịch "incudine" thành Tiếng Việt
cái đe, đe là các bản dịch hàng đầu của "incudine" thành Tiếng Việt.
incudine
noun
feminine
masculine
ngữ pháp
Pesante blocco d'acciaio usato dal fabbro sul quale vengono poggiati i metalli da forgiare.
-
cái đe
nounI fulmini sono le scintille della sua incudine.
Sấm chớp là những tia lửa phát ra từ cái đe của ông.
-
đe
nounI fulmini sono le scintille della sua incudine.
Sấm chớp là những tia lửa phát ra từ cái đe của ông.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " incudine " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "incudine"
Thêm ví dụ
Thêm