Phép dịch "incidere" thành Tiếng Việt
chạm trổ, ghi âm, khắc là các bản dịch hàng đầu của "incidere" thành Tiếng Việt.
incidere
verb
ngữ pháp
Intagliare un materiale tracciando un disegno, una scritta e sim.
-
chạm trổ
È stato inciso con una tecnica già scomparsa all'epoca Han.
Kiểu chạm trổ đời Hán, kỹ thuật nay đã thất lạc.
-
ghi âm
verbIl piu'bel disco inciso da un italiano che sembra avere un gatto morto in testa.
Bản ghi âm tuyệt nhất được thu bởi một gã người Ý mà đầu lão giống như đang gắn một con lửng đã chết.
-
khắc
verbI ragazzi vorrebbero incidere il suo nome sul calcio.
Mấy anh bạn muốn khắc tên anh lên báng súng ở đây.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- rạch
- trổ
- tác động đến
- điêu khắc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " incidere " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "incidere" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tai nạn giao thông
-
Tai nạn · sự cố · tai nạn · việc rắc rối · việc xô xát
-
Sự kiện Vịnh Bắc Bộ
Thêm ví dụ
Thêm