Phép dịch "incitare" thành Tiếng Việt

khuyến khích, kích động, xúi giục là các bản dịch hàng đầu của "incitare" thành Tiếng Việt.

incitare verb ngữ pháp

Imporre con urgenza, in modo importuno o inesorabile. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • khuyến khích

    verb

    o forse a volte anche incitate a farlo.

    và có lẽ còn được khuyến khích để làm việc đó.

  • kích động

    verb

    Vuole sapere che cosa ha incitato i leoni a uccidere il guardiano?

    Cô muốn biết điều gì đã kích động lũ sư tử giết người quản thú?

  • xúi giục

    Un’altra volta suore e preti del posto incitarono un gruppo di persone ad aggredirci.

    Vào một dịp khác, các nữ tu và hàng giáo phẩm địa phương xúi giục một nhóm người tấn công chúng tôi.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " incitare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "incitare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch