Phép dịch "incidente" thành Tiếng Việt

tai nạn, việc rắc rối, việc xô xát là các bản dịch hàng đầu của "incidente" thành Tiếng Việt.

incidente adjective noun verb masculine ngữ pháp

Evento imprevisto, fallimento o perdita con il potenziale di danneggiare la vita umana, i beni o l'ambiente.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • tai nạn

    noun

    Neppure gli esperti riescono a credere a questo incidente.

    Ngay cả những chuyên gia cũng không hiểu được tai nạn không thể tin được này.

  • việc rắc rối

  • việc xô xát

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Tai nạn
    • sự cố
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " incidente " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "incidente" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "incidente" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch