Phép dịch "conscio" thành Tiếng Việt
biết rõ, có ý thức, nhận thấy là các bản dịch hàng đầu của "conscio" thành Tiếng Việt.
conscio
adjective
noun
masculine
ngữ pháp
(fare o provare qualcosa) in modo cosciente o controllato.
-
biết rõ
Ed io sono ben conscio della mia inesperienza.
Và ta biết rõ sự non nớt của mình.
-
có ý thức
Dobbiamo essere consci dell'esistenza di questo problema, per le generazioni future.
Vì tương lai, ta phải có ý thức về vấn đề này.
-
nhận thấy
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " conscio " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm