Phép dịch "conseguimento" thành Tiếng Việt

sự giành được, sự đạt được, thành tích là các bản dịch hàng đầu của "conseguimento" thành Tiếng Việt.

conseguimento noun masculine ngữ pháp

Il raggiungimento di ciò che ci si era prefissi di ottenere.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • sự giành được

  • sự đạt được

  • thành tích

    noun

    Pertanto, aver guadagnato il riconoscimento tre volte è un grande conseguimento.

    Vậy nên việc trở thành Springbok Scout ba lần là một thành tích vĩ đại.

  • thành tựu

    noun

    influiscono sul conseguimento di risultati scolastici,

    đến các thành tựu trong giáo dục, lương bổng và các kĩ năng khác

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " conseguimento " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "conseguimento" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch