Phép dịch "confondere" thành Tiếng Việt
làm bối rối, làm rối rắm, lẫn là các bản dịch hàng đầu của "confondere" thành Tiếng Việt.
confondere
verb
ngữ pháp
Confondere completamente per nascondere i propri veri motivi, soprattutto simulando buone intenzioni in modo da ottenere un certo fine.
-
làm bối rối
Egli confonde Korihor, un anticristo.
Ông làm bối rối Cô Ri Ho, một kẻ chống báng Đấng Ky Tô.
-
làm rối rắm
-
lẫn
verbLei non confonde il commettere un errore con l'essere incompetente.
Cô ta không lẫn lộn giữa mắc sai lầm với bất tài đâu.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- lẫn lộn
- nhầm lẫn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " confondere " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "confondere" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bối rối · không rõ · lẫn lộn · lộn xộn · mơ hồ · ngượng · rối rắm
Thêm ví dụ
Thêm