Phép dịch "conflitto" thành Tiếng Việt
xung đột, sự xung đột, chiến tranh là các bản dịch hàng đầu của "conflitto" thành Tiếng Việt.
Uno stato di opposizione per un disaccordo riguardo un'idea, interesse, ecc.
-
xung đột
verbsituazione nella quale due o più individui con interessi contrapposti entrano in opposizione o intraprendono azioni di mutuo antagonismo
Filosofie profondamente radicate spesso entrano in conflitto tra loro.
Những triết lý mà được nhiều người rất tin tưởng thường xung đột với nhau.
-
sự xung đột
Vedete, non è questione di conflitto, è questione di collaborazione.
Nghe này đó không phải là sự xung đột, đó là sự kết hợp.
-
chiến tranh
nounC'erano centinaia di ragazze che sono venuti fuori dal conflitto.
Có hàng trăm cô gái tị nạn do cuộc chiến tranh.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- xung khắc
- xung đột, xung khắc
- 衝突
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " conflitto " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "conflitto" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Xung đột vũ trang tại Bắc Ireland
-
ràng buộc xung-đột-với