Phép dịch "collo" thành Tiếng Việt

cổ, kiện hàng, Cổ là các bản dịch hàng đầu của "collo" thành Tiếng Việt.

collo noun adposition masculine ngữ pháp

Parte del corpo di alcuni animali, tra cui l'uomo, che collega la testa con il tronco.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • cổ

    noun

    Parte del corpo di alcuni animali, tra cui l'uomo, che collega la testa con il tronco.

    Aveva paura della croce che portate al collo.

    Hắn sợ cái thánh giá Cha đeo quanh cổ.

  • kiện hàng

  • Cổ

    parte del corpo di molti vertebrati che unisce la testa al torso

    Il collo del Pachycephalosaurus è attaccato alla base del cranio, non alla nuca.

    Cổ con Pachy gắn với đáy sọ, thay vì sau gáy như loài bò sát.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cổ áo
    • ngõng
    • ngõng trục
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " collo " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "collo"

Các cụm từ tương tự như "collo" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "collo" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch