Phép dịch "assalto" thành Tiếng Việt

cuộc tấn công, cuộc đột kích là các bản dịch hàng đầu của "assalto" thành Tiếng Việt.

assalto noun verb masculine ngữ pháp

Combattimento ravvicinato durante il culmine di un attacco militare.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • cuộc tấn công

    E ritardare la reazione dei fanatici di Cyrus al nostro assalto.

    Và trì hoãn nhóm cực đoan của Cyrus phản ứng với cuộc tấn công của ta.

  • cuộc đột kích

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " assalto " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "assalto" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "assalto" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch