Phép dịch "assalire" thành Tiếng Việt
tấn công, xung kích, xông vào đánh là các bản dịch hàng đầu của "assalire" thành Tiếng Việt.
assalire
verb
ngữ pháp
Usare la violenza contro qualcuno o qualcosa. [..]
-
tấn công
verbHo visto il maggiore assalito dal prigioniero e costretto a difendersi.
Tôi thấy ông thiếu tá bị tấn công và bắt buộc phải tự vệ, sếp.
-
xung kích
-
xông vào đánh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " assalire " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "assalire" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
trục xe
Thêm ví dụ
Thêm