Phép dịch "Fertilizzante" thành Tiếng Việt

Phân vô cơ, phân bón, làm màu mỡ là các bản dịch hàng đầu của "Fertilizzante" thành Tiếng Việt.

Fertilizzante
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • Phân vô cơ

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Fertilizzante " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

fertilizzante adjective noun verb masculine ngữ pháp

Sostanza sparsa sul suolo per favorire la crescita delle piante. Contiene normalmente nitrogeno, potassio e fosforo.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • phân bón

    noun

    I contadini parlano solo di fertilizzanti e di donne.

    Nông dân chỉ nói chuyện về phân bón và đàn bà.

  • làm màu mỡ

    possiamo fertilizzare il nostro cibo.

    chúng ta có thể làm màu mỡ cây trồng

  • phân

    noun

    I contadini parlano solo di fertilizzanti e di donne.

    Nông dân chỉ nói chuyện về phân bón và đàn bà.

Các cụm từ tương tự như "Fertilizzante" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Fertilizzante" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch