Phép dịch "condiment" thành Tiếng Việt
gia vị, cái kích thích, cái thú vị là các bản dịch hàng đầu của "condiment" thành Tiếng Việt.
condiment
noun
masculine
ngữ pháp
Ingrédient utilisé pour rehausser le gout de la nourriture, tel que du sel ou du poivre.
-
gia vị
nounTout Américain sait que le seul condiment qu'on met dans un hamburger c'est le ketchup!
Bất cứ người Mỹ minh mẫn nào cũng biết thứ gia vị duy nhất mà họ từng bỏ vô hamburger là sốt cà!
-
cái kích thích
(nghĩa bóng) cái kích thích; cái thú vị
-
cái thú vị
(nghĩa bóng) cái kích thích; cái thú vị
-
nước chấm
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " condiment " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "condiment"
Thêm ví dụ
Thêm