Phép dịch "condescendance" thành Tiếng Việt
khinh người, sự chiều ý, sự hạ cố là các bản dịch hàng đầu của "condescendance" thành Tiếng Việt.
condescendance
noun
feminine
ngữ pháp
-
khinh người
danh tử giống cái.thái độ cao ngạo, coi thường kẻ khác.
Sa condescandance me met mal à l'aise.
Thái độ khinh người của anh ta khiến tôi khó chịu,
-
sự chiều ý
(từ cũ, nghĩa cũ) sự chiều ý
-
sự hạ cố
-
thái độ ban ơn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " condescendance " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "condescendance" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
giáng hạ · giáng lâm
Thêm ví dụ
Thêm