Phép dịch "strangle" thành Tiếng Việt
bóp nghẹt, bóp cổ, chẹt là các bản dịch hàng đầu của "strangle" thành Tiếng Việt.
strangle
verb
ngữ pháp
(transitive) To kill someone by squeezing the throat so as to cut off the oxygen supply; to choke, suffocate or throttle. [..]
-
bóp nghẹt
verb8 To avoid being strangled by materialism, periodically reappraise your lifestyle.
8 Để không bị lối sống vật chất bóp nghẹt, hãy đều đặn xem lại lối sống của bạn.
-
bóp cổ
And I strangled her with my bare hands.
Và ta đã bóp cổ hắn bằng đôi tay trần này. nhưng ta đã giữ lại.
-
chẹt
verb
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nén
- bóp họng
- làm nghẹt
- thắt cổ
- đàn áp
- siết cổ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " strangle " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "strangle"
Các cụm từ tương tự như "strangle" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bóp cổ
-
nghẹt thở
-
nghẹn
-
nghẹt
-
nghẹt
Thêm ví dụ
Thêm