Phép dịch "stool" thành Tiếng Việt
ghế đẩu, đi ỉa, ghế ngồi ỉa là các bản dịch hàng đầu của "stool" thành Tiếng Việt.
stool
verb
noun
ngữ pháp
A seat for one person without a back or armrest. [..]
-
ghế đẩu
nounI might as well get this stool here and set right down and do it, right?
Hay là sẵn tiện tôi lấy cái ghế đẩu và ngồi ngay đây nói chuyện luôn, hả?
-
đi ỉa
To excrete feces from one's body through the anus.
-
ghế ngồi ỉa
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- ghế thấp
- ghế để chân
- làm chỉ điểm
- mọc chồi gốc
- ngưỡng cửa sổ
- phân cứt
- stool-pigeon
- đâm chồi gốc
- phân
- cái ghế đẩu
- cứt
- rễ
- Ghế đẩu
- đi tiêu
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " stool " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "stool"
Các cụm từ tương tự như "stool" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ỉa
-
ghế đi ngoài
-
đi cầu · ị
-
ghế ngồi đánh pianô
-
chim bồ câu mồi · chỉ điểm · cò mồi
-
ghế gấp · ghế xếp
-
ghế để chân
-
ghế dìm
Thêm ví dụ
Thêm