Phép dịch "sprinkle" thành Tiếng Việt
rắc, tưới, rải là các bản dịch hàng đầu của "sprinkle" thành Tiếng Việt.
sprinkle
verb
noun
ngữ pháp
(transitive) To cause (a substance) to fall in fine drops (for a liquid substance) or small pieces (for a solid substance). [..]
-
rắc
verbWe sprinkle salt for purification.
Chúng tôi rắc muối để tẩy uế.
-
tưới
verbHe says: “In my village, we had to sprinkle the ground with water after sowing seeds.
Anh nói: “Trong làng tôi, chúng tôi phải tưới nước sau khi gieo hạt.
-
rải
verbOccasional D.C. lifer sprinkled into the mix to make sure the trains run on time.
Còn nhiều công ty rải rác khác cần đưa vào cho kịp.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- rảy
- rưới
- mưa lắc rắc
- mưa rào nhỏ
- rơi lắc rắc
- rơi từng giọt
- rải lên
- rắc lên
- sự rải
- sự rắc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sprinkle " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "sprinkle"
Các cụm từ tương tự như "sprinkle" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
một ít · sự rải · sự rắc
Thêm ví dụ
Thêm