Phép dịch "restrict" thành Tiếng Việt
hạn chế, giới hạn, thu hẹp là các bản dịch hàng đầu của "restrict" thành Tiếng Việt.
To restrain within bounds; to limit; to confine; as, to restrict worlds to a particular meaning; to restrict a patient to a certain diet. [..]
-
hạn chế
Others want the authorities to restrict the sale of firearms.
Người khác thì muốn các nhà cầm quyền hạn chế việc buôn bán súng đạn.
-
giới hạn
The right of assembly and the right to demonstrate are restricted there.
Quyền tụ tập và quyền biểu tình bị giới hạn ở đây.
-
thu hẹp
The Ministry restricts their territory much more they'll have a full uprising on their hands.
Bộ pháp thuật thu hẹp lãnh thổ của họ nhiều quá họ chắc chắn sẽ nổi dậy.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- ức chế
- cấm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " restrict " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Restrict" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Restrict trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "restrict" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Hạn chế tín dụng
-
giới hạn · hạn chế
-
Enzyme giới hạn
-
hạn chế site
-
chöùc naêng bò haïn cheá, chöùc vuï bò giôùi haïn
-
bị giới hạn · bị hạn chế · bị thu hẹp · hạn chế · khu vực cấm
-
hạn chế web
-
có giới hạn · giới hạn · hạn chế · thu hẹp