Phép dịch "restrictive" thành Tiếng Việt
hạn chế, có giới hạn, giới hạn là các bản dịch hàng đầu của "restrictive" thành Tiếng Việt.
restrictive
adjective
ngữ pháp
Confining, limiting, containing with in defined bounds. [..]
-
hạn chế
adjectiveconfining; limiting
Yes, I need access to a restricted file.
Vâng, và tôi cần truy cập vào một hồ sơ hạn chế.
-
có giới hạn
□ In what way is prayer a restricted privilege?
□ Theo nghĩa nào cầu nguyện là một đặc ân có giới hạn?
-
giới hạn
The right of assembly and the right to demonstrate are restricted there.
Quyền tụ tập và quyền biểu tình bị giới hạn ở đây.
-
thu hẹp
The Ministry restricts their territory much more they'll have a full uprising on their hands.
Bộ pháp thuật thu hẹp lãnh thổ của họ nhiều quá họ chắc chắn sẽ nổi dậy.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " restrictive " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "restrictive" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Hạn chế tín dụng
-
giới hạn · hạn chế
-
Enzyme giới hạn
-
hạn chế site
-
chöùc naêng bò haïn cheá, chöùc vuï bò giôùi haïn
-
bị giới hạn · bị hạn chế · bị thu hẹp · hạn chế · khu vực cấm
-
hạn chế web
-
cấm · giới hạn · hạn chế · thu hẹp · ức chế
Thêm ví dụ
Thêm