Phép dịch "restrain" thành Tiếng Việt

nén, hạn chế, kiềm chế là các bản dịch hàng đầu của "restrain" thành Tiếng Việt.

restrain verb ngữ pháp

(transitive) To control or keep in check. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nén

    verb

    You look sad, but you restrain it, okay?

    Trông cô buồn, nhưng cô phải kìm nén nó.

  • hạn chế

    verb

    but condemned it to utilitarian rigor and restrained purpose.

    song lại trói buộc kiến trúc vào mục đích quá thực dụng và hạn chế.

  • kiềm chế

    verb

    If you can't manage that, I will get a restraining order.

    Nếu anh không kiềm chế được, tôi sẽ kiếm một lệnh cách ly đấy.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • giam
    • can
    • câu thúc
    • cản trở
    • cầm giữ
    • dằn lại
    • khống chế
    • kiếm chế
    • kiềm tỏa
    • ngăn giữ
    • ngăn trở
    • đè nén
    • ức chế
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " restrain " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Restrain
+ Thêm

"Restrain" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Restrain trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "restrain" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • cản trở · kiềm chế · ngăn trở
  • tự kiền chế
  • thả cửa
  • bị dằn lại · bị kiềm chế · bị nén lại · có chừng mực · dè dặt · giản dị · không quá đáng · kiềm chế · thận trọng · tự chủ được
  • tự kiền chế
Thêm

Bản dịch "restrain" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch