Phép dịch "restorative" thành Tiếng Việt

bổ, làm hổi tỉnh lại, thuốc bổ là các bản dịch hàng đầu của "restorative" thành Tiếng Việt.

restorative noun adjective ngữ pháp

Something believed to have restoring properties. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bổ

    verb

    They find the fellowship refreshing, peaceful, and restorative.

    Họ cảm thấy khoan khoái, bình an và được bổ sức khi làm như vậy.

  • làm hổi tỉnh lại

  • thuốc bổ

    noun
  • thức ăn bổ

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " restorative " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "restorative" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • minh trị duy tân
  • hoàn · hoàn lại · hồi phục · khôi phục · khôi phục lại · lập lại · phục · phục chế · phục chức · phục hồi · phục hồi lại · phục nguyên · sửa chữa lại · trùng tu · trả lại · tạo lại · vãn hồi · đặt lại chỗ cũ
  • phục hưng
  • khôi phục lại · phục · phục hồi · phục hồi lại
  • cánh sinh · cải tử hoàn sinh · hồi sinh
  • sao lưu và khôi phục
  • Cải cách Minh Trị
  • máy hồi phục · người hoàn lại · người khôi phục · người khôi phục lại · người sửa chữa · người trả lại
Thêm

Bản dịch "restorative" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch